打扫

【打掃】
dǎ sǎo HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

menyapu; membersihkan

他们正在打扫屋子。
tāmen zhèngzài dǎsǎo wūzi.
Mereka sedang membersihkan rumah.
今天咱们谁打扫卫生?
jīntiān zánmen shéi dǎsǎo wèishēng?
Hari ini siapa di antara kita yang membersihkan?
饲养员在打扫笼子里。
sìyǎng yuán zài dǎsǎo lóngzi lǐ.
Người chăm sóc đang dọn dẹp trong lồng.
我们正在打扫屋子。
wǒmen zhèngzài dǎsǎo wūzi.
Chúng tôi đang dọn dẹp nhà cửa.
这个房间需要打扫。
zhège fángjiān xūyào dǎsǎo.
Căn phòng này cần được dọn dẹp.
丫头正在打扫院子。
yātou zhèngzài dǎsǎo yuànzi.
Cô gái đang dọn sân.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【打扫】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi