灯笼

【燈籠】
dēng lóng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

lampion; tanglung

门口挂着两个红灯笼。
ménkǒu guà zhe liǎng gè hóng dēnglong.
Di pintu tergantung dua lampion merah.
他提着灯笼走在小路上。
tā tízhe dēnglong zǒu zài xiǎo lùshàng.
Dia membawa lentera berjalan di jalan kecil.
这个灯笼制作得很精美。
zhège dēnglong zhìzuò de hěn jīngměi.
Lampion ini dibuat dengan sangat halus.
古老的街道挂满了灯笼。
gǔlǎo de jiēdào guà mǎnle dēnglong.
Jalan tua dipenuhi dengan lentera.
这盏灯笼很漂亮。
zhè zhǎn dēnglóng hěn piàoliang.
Chiếc đèn lồng này đẹp quá.
我买了一个灯笼。
wǒ mǎile yīgè dēnglóng.
Tôi đã mua một chiếc đèn lồng.
孩子们提着灯笼。
háizǐmen tízhe dēnglóng.
Bọn trẻ mang theo đèn lồng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【灯笼】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi