电信诈骗

【電信詐騙】
diàn xìn zhà piàn HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menipu; memperdaya

他总是骗别人。
tā zǒng shì piàn biérén.
Dia selalu menipu orang lain.
她骗我说她会来。
tā piàn wǒ shuō tā huì lái.
Dia menipu saya dengan mengatakan bahwa dia akan datang.
他不小心受骗了。
tā bù xiǎoxīn shòupiànle.
Dia tidak hati-hati sehingga tertipu.
他用调值的变化来骗人。
tā yòng diào zhí de biànhuà lái piànrén.
Dia menggunakan perubahan nada suara untuk menipu orang.
不要用虚词欺骗别人。
bùyào yòng xūcí qīpiàn biérén.
Jangan gunakan kata-kata manis untuk menipu orang.
他们诈骗了他好几百元。
tāmen zhàpiànle tā hǎo jǐ bǎi yuán.
Họ đã lừa gạt anh ta hàng trăm đô la.
他通过网络诈骗了很多人。
tā tōngguò wǎngluò zhàpiànle hěnduō rén.
Anh ta đã lừa gạt nhiều người thông qua Internet.
他因诈骗被警方逮捕。
tā yīn zhàpiàn bèi jǐngfāng dàibǔ.
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tội lừa đảo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【电信诈骗】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi