调动

【調動】
diào dòng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

memindahkan; mengalihkan; merotasi

他调动了工作位置。
tā diàodòngle gōngzuò wèizhì.
Dia telah mengubah posisi pekerjaan.
部队调动机动的兵力。
bùduì diàodòng jīdòng de bīnglì.
Quân đội điều động lực lượng cơ động.
调动工作需要提前申请。
diàodòng gōngzuò xūyào tíqián shēnqǐng.
Pindah tugas harus mengajukan permohonan terlebih dahulu.
公司调动了几名员工。
gōngsī diàodòngle jǐ míng yuángōng.
Perusahaan telah memindahkan beberapa karyawan.
这次人事调动影响很大。
zhè cì rénshì diàodòng yǐngxiǎng hěn dà.
Việc điều chuyển nhân sự này có tác động rất lớn.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

menggerakkan; memobilisasi; menggalang

他们调动了所有可能的支持。
tāmen diàodòngle suǒyǒu kěnéng de zhīchí.
Mereka telah mengerahkan semua dukungan yang mungkin.
他调动了所有的资源。
tā diàodòngle suǒyǒu de zīyuán.
Dia telah mengerahkan semua sumber daya.
公司决定调动生产线。
gōngsī juédìng diàodòng shēngchǎnxiàn.
Perusahaan memutuskan untuk memindahkan jalur produksi.
领导要调动员工的积极性。
lǐngdǎo yào diàodòng yuángōng de jījíxìng.
Lãnh đạo phải huy động được sự nhiệt tình của nhân viên.
他在努力地调动大家的热情。
tā zài nǔlì de diàodòng dàjiā de rèqíng.
Anh ấy đang cố gắng hết sức để huy động sự nhiệt tình của mọi người.
这个队的气氛调动不起来了。
zhège duì de qìfēn diàodòng bù qǐláile.
Không khí trong đội này không thể huy động được.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

muster; manoeuvre; move (troops)

这一地区部队调动频繁。
zhè yī dìqū bùduì diàodòng pínfán.
Quân đội được huy động thường xuyên ở khu vực này.
政府把部队调动到边境地区。
zhèngfǔ bǎ bùduì diàodòng dào biānjìng dìqū.
Chính phủ huy động quân tới khu vực biên giới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【调动】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi