华
HuaVoca低吟
HSK 2ADJECTIVE
COMMON IDIOM, NEUTRAL2 contoh
1.
bernyanyi pelan; mendesah
那首古老的歌谣,经过岁月的沉淀,依然能够让人在寂静的夜晚低吟浅唱,回味无穷。
Bản ballad cổ xưa đó sau nhiều năm lắng đọng vẫn có thể khiến người ta hát thầm trong đêm tĩnh lặng, với dư vị vô tận.
远离城市的喧嚣,我独自坐在山间小屋的窗前,听着鸟儿低吟浅唱,享受着这份难得的宁静。
Rời xa sự ồn ào, náo nhiệt của thành phố, tôi ngồi một mình trước cửa sổ căn lều trên núi của mình, lắng nghe tiếng chim hót và tận hưởng sự yên tĩnh hiếm có này.