地震

dì zhèn HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

gempa bumi

我听说北方地震了。
wǒ tīng shuō běifāng dìzhènle.
Saya dengar di utara terjadi gempa bumi.
半夜城市地震了。
bànyè chéngshì dìzhènle.
Kota mengalami gempa bumi tengah malam.
地震了,大家都很紧张。
dìzhènle, dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
Gempa bumi telah terjadi, semua orang sangat khawatir.
不久前发生了一场地震。
bùjiǔ qián fāshēngle yī chǎng dìzhèn.
Gempa bumi terjadi belum lama ini.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

seism; earthquake

地震造成了很多损失。
dìzhèn zàochéngle hěnduō sǔnshī.
Trận động đất gây ra nhiều thiệt hại.
昨天的地震很强烈。
zuótiān dì dìzhèn hěn qiángliè.
Trận động đất hôm qua rất mạnh.
科学家在研究这次地震。
kēxuéjiā zài yánjiū zhè cì dìzhèn.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu trận động đất này.