华
HuaVoca东边
【東邊】 HSK 1NOUN
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.
timur; sisi timur
这条河居于村庄东边。
Sungai ini berada di sebelah timur desa.
学校在东边儿。
Sekolah berada di sebelah timur.
东边的房子非常漂亮。
Rumah di sebelah timur sangat indah.
你折往东边。
Bạn quay sang phía đông.
东边吹来一股冷风。
Một cơn gió lạnh thổi từ phía đông.
爸爸在房子的东边搭建了一个小院子。
Bố xây một khoảng sân nhỏ ở phía đông của ngôi nhà.
牛郎星在银河的东边。
Altair nằm ở phía đông của Dải Ngân hà.
学校东边是一个公园。
Di sebelah timur sekolah ada sebuah taman.
银行就在马路东边。
Bank terletak di sebelah timur jalan raya.
这两个县东边搭界,来往很方便。
Hai huyện này tiếp giáp nhau ở phía đông, đi lại rất thuận tiện.
USAGE NOTE
2.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [dōng biān]
Belum ada contoh kalimat.