动听

【動聽】
dòng tīng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

merdu; menarik untuk didengar; enak didengar

这首曲子听起来格外动听。
zhè shǒu qǔzǐ tīng qǐlái géwài dòngtīng.
Musik ini terdengar sangat merdu.
我从来没听过这么动听的曲子!
wǒ cónglái méi tīngguò zhème dòngtīng de qǔzi!
Tôi chưa bao giờ nghe nhạc hay như vậy!
他能把极平常之事说得十分动听。
tā néng bǎ jí píngcháng zhī shì shuō dé shífēn dòngtīng.
Anh ấy có thể khiến những điều rất bình thường trở nên rất đẹp đẽ.
麦克的歌声非常动听。
màikè de gēshēng fēicháng dòngtīng.
Suara nyanyian Mike sangat merdu.
她的声音清婉动听。
Tā de shēngyīn qīngwǎn dòngtīng.
Suaranya jernih dan merdu.
她的歌声非常动听。
tā de gēshēng fēicháng dòngtīng.
Suara nyanyiannya sangat merdu.
他演讲得如此动听。
tā yǎnjiǎng dé rúcǐ dòngtīng.
Pidatonya sangat memikat.
乐曲的旋律优美动听极了。
yuèqǔ de xuánlǜ yōuměi dòngtīng jíle.
Giai điệu của bản nhạc thật du dương và dễ nghe.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【动听】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi