斗争

【鬥爭】
dòu zhēng HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

berjuang; berkonflik; bertarung

他一直在为自由而斗争。
tā yīzhí zài wèi zìyóu ér dòuzhēng.
Dia selalu berjuang demi kebebasan.
我们需要为正义而斗争。
wǒmen xūyào wèi zhèngyì ér dòuzhēng.
Kita harus berjuang demi keadilan.
他们总是和晦气作斗争。
tāmen zǒng shì hé huìqì zuò dòuzhēng.
Họ luôn đấu tranh với vận xui.
他为真理而斗争。
tā wèi zhēnlǐ ér dòuzhēng.
Anh ấy đấu tranh vì chân lý.
战士们英勇斗争,前赴后继,为后人树立了榜样。
Zhànshìmen yīngyǒng dòuzhēng, qiánfù hòujì, wèi hòurén shùlìle bǎngyàng.
Para prajurit berjuang dengan gagah berani dan maju tanpa rasa takut, satu menggantikan yang lain saat yang sebelumnya gugur, dan menjadi teladan bagi generasi mendatang.
我们必须斗争到底。
wǒmen bìxū dòuzhēng dàodǐ.
Kita harus berjuang sampai akhir.
青红帮在街头争斗。
Qīng hóng bāng zài jiētóu zhēngdòu.
Băng Đảng Xanh và Băng Đỏ đánh nhau trên đường phố.
他性格恬淡,不喜争斗。
Tā xìnggé tiándàn, bù xǐ zhēngdòu.
Anh ấy có tính cách điềm tĩnh và không thích đánh nhau.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

mengkritik; mengecam; berjuang melawan

我们必须斗争到底。
wǒmen bìxū dòuzhēng dàodǐ.
Chúng ta phải đấu đến cùng.
他们在赛场上斗争。
tāmen zài sàichǎng shàng dòuzhēng.
Mereka sedang bertarung di lapangan pertandingan.
兄弟俩为家产而斗争。
xiōngdì liǎ wéi jiāchǎn ér dòuzhēng.
Dua saudara berjuang demi harta warisan.
我们和错误思想斗争。
wǒmen hé cuòwù sīxiǎng dòuzhēng.
Kita berjuang melawan pemikiran yang salah.
两国为了资源而斗争。
liǎng guó wèile zīyuán ér dòuzhēng.
Dua negara berjuang demi sumber daya.
那些狗为了一块骨头而争斗。
nàxiē gǒu wèi le yī kuài gǔtóu ér zhēngdòu.
Những con chó tranh nhau một khúc xương.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【斗争】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi