华
HuaVoca对白
【對白】 HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
dialog; percakapan (dalam drama atau film)
有趣的对白。
Cuộc đối thoại thú vị.
这本书的情节引人入胜,并有许多巧妙的对白。
Cuốn sách này có cốt truyện hấp dẫn và nhiều đoạn hội thoại thông minh.
这个作家不太擅长写对白。
Penulis ini tidak pandai menulis dialog.
这部话剧的对白很精彩。
Màn đối bạch trong vở kịch này rất đặc sắc.
电影使用了原声对白。
Film menggunakan dialog asli.