对白

【對白】
duì bái HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

dialog; percakapan (dalam drama atau film)

有趣的对白。
yǒuqù de duìbái
Cuộc đối thoại thú vị.
这本书的情节引人入胜,并有许多巧妙的对白。
zhè běn shū de qíngjié yǐn rén rù shèng, bìng yǒu xǔduō qiǎomiào de duìbái.
Cuốn sách này có cốt truyện hấp dẫn và nhiều đoạn hội thoại thông minh.
这个作家不太擅长写对白。
zhège zuòjiā bù tài shàncháng xiě duìbái
Penulis ini tidak pandai menulis dialog.
这部话剧的对白很精彩。
zhè bù huàjù de duìbái hěn jīngcǎi.
Màn đối bạch trong vở kịch này rất đặc sắc.
电影使用了原声对白。
Diànyǐng shǐyòngle yuánshēng duìbái.
Film menggunakan dialog asli.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【对白】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi