华
HuaVoca饿扁
【餓扁】 HSK 1ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
1.
hungry
我现在感觉很饿。
Bây giờ tôi cảm thấy rất đói.
我有点饿了,想吃饭。
Tôi hơi đói và muốn ăn.
他饿了,但没钱吃饭。
Anh đói nhưng không có tiền để ăn.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.
lapar sampai perut kempis
老板让工人们饿了一天。
Ông chủ để công nhân chết đói một ngày.
没有食物,我们只能饿着。
Không có thức ăn, chúng ta chỉ có thể chết đói.
他常常让孩子们挨饿。
Ông thường xuyên để bọn trẻ chết đói.
他饿扁了,快吃饭吧。
Dia sangat lapar, ayo cepat makan.