华
HuaVoca而且
HSK 2CONJUNCTION
Konjungsi6 contoh
1.
dan juga; selain itu
他不但聪明,而且努力。
Dia tidak hanya cerdas, tetapi juga rajin.
她不仅漂亮,而且善良。
Dia tidak hanya cantik, tetapi juga baik hati.
他不仅跑得快,而且游得好。
Dia tidak hanya berlari cepat, tetapi juga pandai berenang.
这本书易懂易读,而且图解充足。
Buku ini mudah dibaca dan dipahami, selain itu juga memiliki banyak ilustrasi.
假日太少,而且间隔很长。
Có quá ít ngày nghỉ và thời gian nghỉ dài.
这屋子很宽敞,而且光线充足。
Căn phòng rộng rãi và đủ ánh sáng.
Konjungsi2 contoh
2.
and that; not only ... but (also)
她不但漂亮,而且聪明。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh.
这家饭店不但好吃而且很便宜。
Nhà hàng này không chỉ ngon mà còn rất rẻ.