儿子

【兒子】
ér zi HSK 1NOUN
Urutan Goresan
NOUN8 contoh
1.

anak laki-laki; putra

结子儿
jiēzǐr
Trẻ em
这西瓜没子儿。
Zhè xīguā méi zǐr.
Dưa hấu này không có con.
这些花结子儿了。
zhèxiē huā jié zǐr le.
Những bông hoa này đang mang trái.
邻居家的儿子好帅。
línjū jiā de érzi hǎo shuài.
Anak laki-laki tetangga sangat tampan.
我是一个孝顺的儿子。
wǒ shì yī gè xiàoshùn de érzi
Saya adalah seorang anak laki-laki yang berbakti.
我有一个儿子。
wǒ yǒu yī gè érzi.
Saya memiliki seorang putra.
我儿子喜欢踢足球。
wǒ érzi xǐhuan tī zúqiú.
Anak laki-laki saya suka bermain sepak bola.
她教儿子写字。
tā jiào érzi xiězì.
Dia mengajari putranya menulis huruf.
NOUN2 contoh
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [ér zǐ]

鸡子儿
jīzǐr
Trứng gà
鱼子
yú zi
Trứng cá
NOUN2 contoh
3.

sth. small and hard

棋子
qízi
Quân cờ
石头子儿
shítouzǐr
Mảnh đá
NOUN2 contoh
4.

copper coin; copper

一个子儿不值。
Yī gèzǐr bù zhí
Một mảnh không có giá trị gì.
一个子儿也没有。
yī gèzǐr yě méiyǒu
Không một xu.
NOUN2 contoh
5.

[for sth. long and thin]

一子儿挂面。
yī zǐr guàmiàn
Một miếng mì.
一子儿毛线。
yī zǐr máoxiàn
Một mảnh sợi.
NOUN1 contoh
6.

(coll.) penny

你别想从我们这儿拿到一个子儿。
Nǐ bié xiǎng cóng wǒmen zhèr ná dào yī gè zǐr.
Đừng nghĩ đến việc nhận được một xu từ chúng tôi.
NOUN
7.

buck

Belum ada contoh kalimat.