发光

【發光】
fā guāng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
VERB9 contoh
1.

bersinar; memancarkan cahaya; berpendar

萤火虫在夜晚发光。
yínghuǒchóng zài yèwǎn fāguāng.
Đom đóm phát sáng trong đêm.
这个灯泡可以发光很久。
zhège dēngpào kěyǐ fāguāng hěnjiǔ.
Bóng đèn này có thể phát sáng rất lâu.
恒星本身发光发热。
héngxīng běnshēn fāguāng fārè。
Bintang tetap memancarkan cahaya dan panas dengan sendirinya.
星星闪烁,像钻石一般闪闪发光。
Xīngxīng shǎnshuò, xiàng zuànshí yībān shǎnshǎn fāguāng.
Bintang-bintang berkelap-kelip seperti berlian.
天上明星闪闪发光。
tiānshàng míngxīng shǎnshǎn fāguāng.
Bintang-bintang di langit malam bersinar berkelap-kelip.
璐闪闪发光。
lù shǎnshǎn fāguāng.
Batu permata yang indah bersinar gemerlap.
佛像的眉间轮闪闪发光。
Fóxiàng de méi jiān lún shǎn shǎn fā guāng.
Cakra di antara alis patung Buddha bersinar gemerlapan.
发光发热
fāguāng fārè
Tỏa sáng và sinh nhiệt
有一分热, 发一分光。
Yǒu yī fēn rè, fā yī fēn guāng.
Có nhiệt thì sẽ có ánh sáng.
PHYSICS4 contoh
2.

bersinar

金锭闪闪发光。
jīn dìng shǎnshǎn fāguāng.
Batangan emas bersinar berkilau.
玉石在阳光下璘璘发光。
Yùshí zài yángguāng xià lín lín fāguāng
Batu giok bersinar terang di bawah sinar matahari.
她的眼睛矔矔发光。
Tā de yǎnjīng guàn guàn fāguāng.
Matanya bersinar terang.
场致发光
chǎng zhì fā guāng
Điện phát quang
PHYSICS2 contoh
3.

give out light; brighten; fulgurate; flash; glow; sparkle; glisten; gleam; shimmer; radiate; lightening; radiation; shining; glowing; inflammation

有一分热,发一分光。
Yǒu yī fēn rè, fā yī fēn guāng.
Có một lượng nhiệt nhất định và một lượng ánh sáng nhất định.
露珠在晨光下闪闪发光。
lù zhū zài chén guāng xià shǎn shǎn fā guāng.
Những giọt sương lấp lánh trong ánh bình minh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【发光】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi