放心

fàng xīn HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

tenang; merasa lega; tidak khawatir

你只管放心,出不了错。
nǐ zhǐguǎn fàngxīn, chū bùliǎo cuò.
Anda tenang saja, tidak akan terjadi apa-apa.
让你负责,我们都放心了。
ràng nǐ fùzé, wǒmen dōu fàngxīnle.
Kami merasa tenang jika Anda yang bertanggung jawab.
我会有办法的,你们放心。
wǒ huì yǒu bànfǎ de, nǐmen fàngxīn.
Tôi sẽ có cách, mọi người cứ yên tâm.
只要你在这儿, 我就放心了。
zhǐyào nǐ zài zhèr, wǒ jiù fàngxīnle.
Asalkan kamu di sini, aku merasa tenang.
你放心好啰。
nǐ fàngxīn hǎo luo。
Tenang saja.
请放心,我们会按时完成。
qǐng fàngxīn, wǒmen huì ànshí wánchéng.
Silakan tenang, kami akan menyelesaikannya tepat waktu.
他已经做完了你可以放心。
tā yǐjīng zuò wánle, nǐ kěyǐ fàngxīn.
Bạn có thể yên tâm rằng anh ấy đã hoàn thành nó.
放心,所有细节都考虑过了。
fàngxīn, suǒyǒu xìjié dōu kǎolǜguòle.
Hãy yên tâm, tất cả các chi tiết đã được nghĩ đến.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【放心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi