烦恼

【煩惱】
fán nǎo HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

gelisah; cemas; resah; susah hati

不必为区区小事而烦恼。
bùbì wèi qūqūxiǎoshì ér fánnǎo.
Tidak perlu khawatir tentang hal-hal sepele.
她想扫除心中的烦恼。
tā xiǎng sǎochú xīnzhōng de fánnǎo.
Dia ingin menghilangkan semua kekhawatiran.
散步是排解烦恼的好方法。
sànbù shì páijiě fánnǎo de hǎo fāngfǎ.
Berjalan-jalan adalah cara yang baik untuk menghilangkan kekhawatiran.
她总是为孩子的教育烦恼。
tā zǒng shì wèi háizi de jiàoyù fánnǎo.
Dia selalu khawatir tentang pendidikan anaknya.
这个问题让我很烦恼。
zhège wèntí ràng wǒ hěn fánnǎo.
Masalah ini membuat saya sangat khawatir.
他因脱发而烦恼不已。
tā yīn tuōfà ér fánnǎo bùyǐ.
Anh ấy đang gặp rắc rối vì rụng tóc.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

annoyance

烦恼让人心情低落。
fánnǎo ràng rén xīnqíng dīluò.
Sự lo lắng khiến con người cảm thấy chán nản.
每个人都有自己的烦恼。
měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de fánnǎo.
Mọi người đều có những rắc rối của riêng mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【烦恼】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi