风雪

【風雪】
fēng xuě HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

salju

幺雪花轻轻飘落。
yāo xuěhuā qīng qīng piāoluò.
Bunga salju kecil jatuh dengan lembut.
雪花飞舞在半空中。
xuěhuā fēiwǔ zài bànkōngzhōng.
Bunga salju menari di udara.
他遇雪崩被埋住了,得把他挖出来。
tā yù xuěbēng bèi mái zhù le dé bǎ tā wā chūlái
Dia terkubur setelah longsoran salju, kita harus menggali dia keluar.
雪花在空中轻轻飘落。
xuěhuā zài kōngzhōng qīng qīng piāoluò.
Salju turun dengan lembut di udara.
积雪覆盖了整个村庄。
jī xuě fùgàile zhěnggè cūnzhuāng.
Salju tebal menutupi seluruh desa.
他经历了恐怖的暴风雪。
tā jīnglìle kǒngbù de bàofēngxuě.
Anh ấy đã trải qua một trận bão tuyết khủng khiếp.
暴风雪铺天盖地而来。
bàofēngxuě pū tiān gài dì ér lái.
Một trận bão tuyết đang đến.
昨天晚上有暴风雪。
zuótiān wǎnshàng yǒu bàofēngxuě.
Đêm qua có bão tuyết.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【风雪】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi