焚烧

【焚燒】
fén shāo HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)11 contoh
1.

membakar; membakar habis

文件已全部焚烧处理。
wénjiàn yǐ quánbù fénshāo chǔlǐ.
Tài liệu đã được thiêu hủy toàn bộ.
焚烧塑料会污染空气。
fénshāo sùliào huì wūrǎn kōngqì.
Đốt nhựa sẽ làm ô nhiễm không khí.
焚烧树木是不合法的。
fénshāo shùmù shì bù héfǎ de.
Đốt cây là việc làm bất hợp pháp.
焚烧毒品
fénshāo dúpǐn
Pembakaran narkoba
应该建焚化厂来焚烧生活垃圾。
yīng gāi jiàn fén huà chǎng lái fén shāo shēng huó lā jī.
Perlu membangun pabrik pembakaran untuk membakar sampah rumah tangga.
这里不许焚烧叶子。
zhèlǐ bùxǔ fénshāo yèzi.
Di sini tidak diizinkan membakar daun.
他们焚烧破旧衣物。
tāmen fénshāo pòjiù yīwù.
Mereka membakar pakaian lama yang rusak.
她放火焚烧了旧报纸。
tā fànghuǒ fénshāole jiù bàozhǐ.
Dia membakar koran lama.
他将旧书焚烧掉了。
tā jiàng jiùshū fénshāo diàole.
Anh ta đốt những cuốn sách cũ.
木材被用来焚烧取暖。
mùcái bèi yòng lái fénshāo qǔnuǎn.
Gỗ được đốt để sưởi ấm.
不要随意焚烧垃圾。
bùyào suíyì fénshāo lājī.
Đừng tùy tiện đốt rác.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【焚烧】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi