分数

【分數】
fēn shù HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

nilai; skor; angka (hasil penilaian)

他教我分数和计算。
tā jiào wǒ fēnshù hé jìsuàn.
Thầy dạy tôi phân số và phép tính.
他能心算分数。
tā néng xīnsuàn fēnshù.
Anh ta có thể tính nhẩm các phân số.
分子决定了分数的大小。
fēnzǐ juédìngle fēnshù de dàxiǎo.
Tử số xác định kích thước của phân số.
他跟老师理论作业分数。
tā gēn lǎoshī lǐlùn zuòyè fēnshù.
Dia berdebat dengan guru tentang nilai.
老师在记分册上写分数。
Lǎoshī zài jì fēncè shàng xiě fēnshù.
Guru sedang menulis nilai di buku nilai.
我的分数比预期高。
wǒ de fēnshù bǐ yùqī gāo.
Skor saya lebih tinggi dari yang diharapkan.
她的分数很不稳定。
tā de fēnshù hěn bù wěndìng.
Nilainya sangat tidak stabil.
他的分数比去年差。
tā de fēnshù bǐ qùnián chà.
Nilainya lebih rendah dari tahun lalu.
今年的高考分数线提高了不少。
jīnnián de gāokǎo fēnshùxiàn tí gāo le bù shǎo.
Năm nay điểm chuẩn thi đại học tăng lên khá nhiều.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

pecahan (matematika)

这是我得到过的最好分数。
zhè shì wǒ dédào guò de zuì hǎo fēnshù.
Đây là số điểm tốt nhất mà tôi từng đạt được.
不要只是一味地盯着分数。
bùyào zhǐshì yīwèi de dīng zhe fēnshù.
Đừng chỉ tập trung vào điểm số.
这是一个简单的分数。
zhè shì yīgè jiǎndān de fēnshù.
Ini adalah pecahan sederhana.
你能理解这个分数吗?
nǐ néng lǐjiě zhège fēnshù ma?
Apakah Anda bisa memahami pecahan ini?
这个分数是四分之一。
zhège fēnshù shì sì fēn zhī yī.
Fraksi ini adalah seperempat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【分数】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi