腐熟

fǔ shú HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
1.

Pengomposan hijau (mengompos jerami, sampah menjadi pupuk)

堆肥需要腐熟才能使用。
Duīféi xūyào fǔshú cáinéng shǐyòng.
Kompos harus matang terlebih dahulu sebelum digunakan.
这些水果都熟了。
zhèxiē shuǐguǒ dōu shúle.
Những quả này đã chín.
葡萄熟了,可以摘。
pútáo shúle, kěyǐ zhāi.
Nho đã chín và sẵn sàng để hái.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
2.

done; cooked

饭做熟了,快来吃吧!
fàn zuò shúle, kuài lái chī ba!
Cơm đã chín rồi, mau tới ăn đi!
我吃了没做熟的菜。
wǒ chīle méi zuò shú de cài.
Tôi đã ăn thức ăn chưa nấu chín.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
3.

processed

这双鞋用熟皮子做的。
zhè shuāng xié yòng shú pízi zuò de.
Những đôi giày này được làm bằng da nấu chín.
他用熟铁制作刀具。
tā yòng shú tiě zhìzuò dāojù.
Anh ấy làm những con dao bằng sắt rèn.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
4.

familiar, well acquainted

我们相互之间很熟。
wǒmen xiānghù zhījiān hěn shú.
Chúng tôi biết nhau rất rõ.
这口音听起来很熟。
zhè kǒuyīn tīng qǐlái hěn shú.
Giọng nói này nghe quen quen.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
5.

skilled; practiced; experienced

这首曲子你练熟了吗?
zhè shǒu qǔzi nǐ liàn shúle ma?
Bạn có quen thuộc với tác phẩm này không?
他弹琴弹得很纯熟。
tā tánqín tán dé hěn chúnshú.
Anh ấy chơi piano rất khéo léo.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
6.

deep; sound

火车上谁能睡得熟?
huǒchē shàng shéi néng shuì dé shú?
Ai có thể ngủ ngon trên tàu?
我昨天晚上也睡不熟。
wǒ zuótiān wǎnshàng yě shuì bù shú.
Đêm qua tôi cũng không thể ngủ ngon.