感觉

【感覺】
gǎn jué HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

perasaan; sensasi

他的感觉很敏锐。
tā de gǎnjué hěn mǐnruì.
Perasaannya sangat tajam.
她的感觉很强烈。
tā de gǎnjué hěn qiángliè.
Perasaannya sangat kuat.
她的感觉很准确。
tā de gǎnjué hěn zhǔnquè.
Perasaannya sangat tepat.
他喜欢踏雪寻梅的感觉。
Tā xǐhuān tà xuě xún méi de gǎnjué.
Dia suka perasaan berjalan di salju mencari bunga plum.
我喜欢按摩的感觉。
wǒ xǐhuan ànmó de gǎnjué.
Saya suka perasaan pijat.
我对这件事有很好的感觉。
wǒ duì zhè jiàn shì yǒu hěn hǎo de gǎnjué.
Tôi có cảm giác tốt về điều này.
我在这里的感觉很放松。
Wǒ zài zhèlǐ de gǎnjué hěn fàngsōng.
Tôi cảm thấy rất thư giãn ở đây.
他对这部电影有特别的感觉。
Tā duì zhè bù diànyǐng yǒu tèbié de gǎnjué.
Anh ấy có một cảm giác đặc biệt về bộ phim này.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

merasa; menganggap; berpendapat

她感觉不舒服。
tā gǎnjué bù shūfu.
Dia merasa tidak nyaman.
他突然哯了一下,感觉不舒服。
Tā tūrán xiàn le yí xià, gǎnjué bù shūfu.
Dia tiba-tiba muntah kering sebentar, merasa tidak nyaman.
你感觉疼痛吗?
nǐ gǎnjué téngtòng ma?
Apakah Anda merasa sakit?
我感觉很紧张。
wǒ gǎnjué hěn jǐnzhāng.
Saya merasa sangat tegang.
我感觉有点儿不舒服。
wǒ gǎnjué yǒudiǎnr bú shūfú.
Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
一场秋雨过后就感觉有点冷了。
yī chǎng qiūyǔ guòhòu jiù gǎnjué yǒudiǎn lěngle.
Cảm giác hơi lạnh sau cơn mưa mùa thu.
她死后,我感觉非常非常难过。
tā sǐ hòu, wǒ gǎnjué fēicháng fēicháng nánguò.
Tôi cảm thấy rất, rất buồn khi cô ấy qua đời.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【感觉】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi