告示

gào shi HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

pengumuman; pemberitahuan resmi

公告栏上张贴新告示。
Gōng gào lán shàng zhāng tiē xīn gào shì.
Dán thông báo mới lên bảng tin.
公园入口有块告示牌。
Gōng yuán rù kǒu yǒu kuài gào shì pái
Có một tấm biển ở lối vào công viên.
安民告示
ānmíngàoshì
Pengumuman untuk menenangkan rakyat
政府发布安民告示。
Zhèngfǔ fābù ānmíngàoshì.
Chính phủ ban bố cáo thị an dân.
先生,请参考告示牌的外币兑换价。
Xiānshēng, qǐng cānkǎo gàoshì pái de wàibì duìhuàn jià.
Tuan, silakan merujuk pada kurs valuta asing di papan pengumuman.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

slogan; papan pengumuman (zaman dulu)

门口贴着新的告示。
Mén kǒu tiē zhe xīn de gàoshì
Có một thông báo mới được dán trên cửa.
红绿告示
hóng lǜ gàoshì
Spanduk hijau merah
VERB
3.

notify; announce

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【告示】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi