格外

gé wài HSK 4ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

sangat; luar biasa; amat

她的笑容格外迷人。
tā de xiàoróng géwài mírén.
Senyumannya sangat memikat.
那颗星格外明亮。
nà kē xīng géwài míngliàng.
Bintang itu bersinar luar biasa terang.
那把金锤格外耀眼。
nà bǎ jīn chuí géwài yàoyǎn.
Palu emas itu sangat mencolok.
他格外喜欢这本书。
tā géwài xǐhuan zhè běn shū.
Dia sangat menyukai buku ini.
今天的天气格外炎热。
jīntiān de tiānqì géwài yánrè.
Cuaca hari ini sangat panas.
莲花在阳光下格外美丽。
liánhuā zài yángguāng xià géwài měilì.
Hoa sen đặc biệt đẹp dưới ánh mặt trời.
Kata Keterangan (Adverbia)4 contoh
2.

ekstra; selain itu; di luar kebiasaan

他不吃肉,格外做了素菜。
tā bù chī ròu, géwài zuòle sùcài.
Dia tidak makan daging, jadi dibuatkan hidangan vegetarian secara terpisah.
他不吃荤,格外做了素食。
tā bù chī hūn, géwài zuòle sùshí.
Dia tidak makan daging, jadi dibuatkan makanan vegetarian khusus.
他格外做了很多额外的工作。
tā géwài zuòle hěnduō éwài de gōngzuò.
Anh ấy đã đi xa hơn.
我格外做了一个详细的计划。
wǒ géwài zuòle yīgè xiángxì de jìhuà.
Tôi đã lập một kế hoạch chi tiết hơn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【格外】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi