各位

gè wèi HSK 3PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)8 contoh
1.

semua orang; para hadirin

欢迎各位来到我的聚会。
huānyíng gèwèi láidào wǒ de jùhuì.
Chào mừng mọi người đến bữa tiệc của tôi.
各位,请根据指示行事。
gèwèi, qǐng gēnjù zhǐshì xíngshì.
Semua, silakan ikuti petunjuk.
在座各位,请安静。
zàizuò gèwèi, qǐng ānjìng.
Mọi người ở đây xin hãy im lặng.
各位请听我说。
gèwèi qǐng tīng wǒ shuō.
Semua orang, tolong dengarkan saya.
各位嘉宾请坐这边。
gèwèi jiābīn qǐng zuò zhè biān.
Para tamu terhormat, silakan duduk di sini.
各位观众请勿喧哗。
gèwèi guānzhòng qǐng wù xuānhuá
Para penonton, mohon jangan berisik.
在座的各位请安静听讲。
zàizuò de gèwèi qǐng ānjìng tīngjiǎng.
Mọi người có mặt xin yên lặng lắng nghe.
每个人星期一早晨,都要在全班念自己的诗。祝你们好运,各位。
Měi gèrén xīngqīyī zǎochén, dōu yào zài quánbān niàn zìjǐ de shī. Zhù nǐmen hǎo yùn, gèwèi.
Semua orang harus membacakan puisi mereka di depan kelas pada Senin pagi. Semoga beruntung semuanya.
Kata Ganti (Pronomina)2 contoh
2.

every

各位同事,请注意会议的时间。
gèwèi tóngshì, qǐng zhùyì huìyì de shíjiān.
Các đồng nghiệp thân mến, xin hãy chú ý đến thời gian họp.
各位游客,请遵守景区的规定。
gèwèi yóukè, qǐng zūnshǒu jǐngqū de guīdìng.
Quý khách du lịch vui lòng tuân thủ các quy định của khu danh lam thắng cảnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【各位】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi