个性

【個性】
gè xìng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

kepribadian; karakteristik unik (manusia)

每个人的个性都不同。
měi gèrén de gèxìng dōu bùtóng.
Setiap orang memiliki kepribadian yang berbeda.
我喜欢她的个性。
wǒ xǐhuān tā de gèxìng.
Saya suka kepribadiannya.
他的个性很独特。
tā de gèxìng hěn dútè.
Kepribadiannya sangat unik.
她个性随和,乐于助人。
tā gèxìng suíhe, lèyú zhùrén.
Dia berkepribadian ramah dan selalu siap membantu.
要测量一个人真实的个性,只须观察他认为无人发现时的所作所为。
Yào cèliáng yīgè rén zhēnshí de gèxìng, zhǐ xū guānchá tā rènwéi wú rén fà xiàn shí de suǒzuò suǒ wéi.
Untuk melihat kepribadian sejati seseorang, cukup amati apa yang dia lakukan ketika dia berpikir tidak ada yang melihat.
小辣椒说话很有个性。
xiǎo làjiāo shuōhuà hěn yǒu gèxìng.
Cô ấy nói chuyện rất có cá tính.
她在公共场合张扬个性。
tā zài gōnggòng chǎnghé zhāngyáng gèxìng.
Cô ấy thể hiện cá tính một cách tùy tiện nơi công cộng.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

specific property; specific character

我们要从共性中把握个性。
wǒmen yào cóng gòngxìng zhōng bǎwò gèxìng.
Chúng ta phải nắm bắt tính cá nhân từ tính phổ biến.
任何事物都有共性也有个性。
rènhé shìwù dōu yǒu gòngxìng yěyǒu gèxìng.
Mọi thứ đều có điểm chung và cá tính riêng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【个性】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi