各种

【各種】
gè zhǒng HSK 3PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)8 contoh
1.

berbagai; semua; segala macam; berbagai jenis; aneka; macam-macam

各种文化在这里交融。
gè zhǒng wénhuà zài zhèlǐ jiāoróng.
Nhiều nền văn hóa hòa quyện ở đây.
我们讨论了各种问题。
wǒmen tǎolùnle gè zhǒng wèntí.
Chúng tôi đã thảo luận về nhiều vấn đề khác nhau.
她会做各种美食。
tā huì zuò gè zhǒng měishí.
Cô ấy có thể nấu tất cả các loại món ăn ngon.
各种花朵很美。
gè zhòng huāduǒ hěn měi.
Berbagai jenis bunga sangat indah.
各种衣服漂亮。
gè zhǒng yīfu piàoliang.
Berbagai jenis pakaian indah.
社会中有各种人。
shèhuì zhōng yǒu gè zhǒng rén.
Di masyarakat ada berbagai macam orang.
他在各种领域都很棒。
tā zài gè zhǒng lǐngyù dōu hěn bàng.
Dia hebat di semua bidang.
他能融会贯通各种知识。
Tā néng rónghuì guàntōng gèzhǒng zhīshì.
Dia bisa menggabungkan berbagai jenis pengetahuan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【各种】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi