工厂

【工廠】
gōng chǎng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

pabrik

她叫卡门 也在工厂工作。
tā jiào qiǎmén yě zài gōngchǎng gōngzuò
Tên cô ấy là Carmen và cô ấy cũng làm việc trong nhà máy.
这家工厂去年已经搬家了。
zhèjiā gōngchǎng qùnián yǐjīng bānjiā le。
Pabrik ini tahun lalu sudah pindah lokasi.
这座工厂生产汽车零件。
zhè zuò gōngchǎng shēngchǎn qìchē língjiàn.
Pabrik ini memproduksi suku cadang mobil.
这片区域有许多电子工厂。
zhè piàn qūyù yǒu xǔduō diànzǐ gōngchǎng.
Ada banyak pabrik elektronik di daerah ini.
我们参观了现代化的工厂。
wǒmen cānguānle xiàndàihuà de gōngchǎng.
Kami mengunjungi pabrik yang telah dimodernisasi.
工厂使用清洁用废棉纱擦地。
Gōngchǎng shǐyòng qīngjié yòng fèi miánshā cā dì.
Pabrik menggunakan benang kapas bekas yang bersih untuk mengelap lantai.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

factory worker

他在砖厂工作。
Tā zài zhuān chǎng gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một nhà máy gạch.
他在烟厂工作。
Tā zài yān chǎng gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một nhà máy thuốc lá.