公共汽车

【公共汽車】
gōng gòng qì chē HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

bus; bus umum

公共汽车很快就要来了。
gōnggòng qìchē hěn kuài jiù yào láile.
Xe buýt sắp tới rồi.
他每天坐公共汽车上班。
tā měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
Anh ấy bắt xe buýt đi làm hàng ngày.
我们在公共汽车站等他。
wǒmen zài gōnggòng qìchē zhàn děng tā.
Chúng tôi đợi anh ấy ở bến xe buýt.
公共汽车已经停止运营了。
gōnggòng qìchē yǐjīng tíngzhǐ yùnyíngle.
Bus sudah berhenti beroperasi.
坐公共汽车只有月票,没有年票。
Zuò gōnggòng qìchē zhǐ yǒu yuèpiào, méiyǒu niánpiào.
Hanya tersedia tiket bulanan, tidak ada tiket tahunan untuk bus.
公共汽车停止服务。
gōnggòng qìchē tíngzhǐ fúwù.
Bus berhenti beroperasi.
公共汽车月票多少钱?
gōnggòng qìchē yuèpiào duōshao qián?
Berapa harga tiket bulanan bus?
我坐公共汽车去上班。
wǒ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān.
Aku naik bus ke tempat kerja.
她是一名公共汽车售票员。
tā shì yī míng gōnggòngqìchē shòupiàoyuán
Cô ấy là một nhân viên bán vé xe buýt công cộng.
公共汽车站有电子时刻表。
gōnggòng qìchē zhàn yǒu diànzǐ shíkè biǎo.
Trạm xe buýt có bảng giờ điện tử.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【公共汽车】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi