估计

【估計】
gū jì HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

memperkirakan; menduga; memprediksi

我估计那项损失达8000元。
wǒ gūjì nà xiàng sǔnshī dá 8000 yuán.
Tôi ước tính thiệt hại là 8.000 nhân dân tệ.
这次旅行的花费估计不会少。
zhè cì lǚxíng de huāfèi gūjì bù huì shǎo.
Chi phí cho chuyến đi này ước tính khá cao.
装修这套房子估计花两个月。
zhuāngxiū zhè tào fángzi gūjì huā liǎng gè yuè.
Ước tính sẽ mất hai tháng để trang trí ngôi nhà này.
我们大体估计了费用。
Wǒmen dàtǐ gūjìle fèiyòng.
Kami memperkirakan biaya secara kasar.
警方估计案值超过一百万。
Jǐngfāng gūjì àn zhí chāoguò yī bǎi wàn.
Polisi memperkirakan nilai kasus melebihi satu juta.
最近几天估计不会下雨。
zuìjìn jītiān gūjì bùhuì xiàyǔ.
Diperkirakan beberapa hari ini tidak akan hujan.
我们估计他们会迟到。
wǒmen gūjì tāmen huì chídào.
Kami memperkirakan mereka akan datang terlambat.
我估计他会准时到。
wǒ gūjì tā huì zhǔnshí dào.
Saya kira dia akan datang tepat waktu.
我估计他会来。
wǒ gūjì tā huì lái.
Tôi phỏng đoán anh ấy sẽ đến.
我们从未估计到这种可能性。
wǒmen cóng wèi gūjì dào zhè zhǒng kěnéng xìng.
Chúng tôi chưa bao giờ dự đoán đến khả năng này.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

seem; look as if

估计他今天会来。
gūjì tā jīntiān huì lái.
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ đến.
最近几天估计不会下雨。
zuìjìn jǐ tiān gūjì bù huì xià yǔ.
Dự kiến ​​trong vài ngày tới trời sẽ không mưa.