姑娘

gū niang HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

gadis; perempuan muda; putri

那个姑娘很漂亮。
nàgè gūniang hěn piàoliang.
Gadis itu sangat cantik.
姑娘在花园里玩。
gūniang zài huāyuán lǐ wán.
Cô bé đang chơi trong vườn.
我认识一个好姑娘。
wǒ rèn shi yīgè hǎo gūniang.
Saya kenal seorang gadis baik.
我家隔壁搬来一位姑娘。
wǒjiā gébì bān lái yī wèi gūniang.
Seorang gadis pindah ke sebelah rumah saya.
她是一位年轻漂亮的姑娘。
tā shì yī wèi niánqīng piàoliang de gūniang.
Cô ấy là một cô gái trẻ và xinh đẹp.
你想娶个什么样的姑娘啊?
nǐ xiǎng qǔ gè shénme yàng de gūniang a?
Bạn muốn cưới một cô gái như thế nào?
她是个漂亮的大姑娘。
tā shìgè piàoliang de dàgūniang.
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
姑娘们给每位代表献上一条哈达。
Gūniang men gěi měi wèi dàibiǎo xiàn shàng yī tiáo hādá.
Các cô gái tặng mỗi đại biểu một chiếc khăn hada.
这些姑娘干活赛过小伙子。
zhèxiē gūniang gānhuó sàiguò xiǎohuǒzi。
Gadis-gadis ini bekerja lebih baik daripada para pria.
这个姑娘很害羞。
zhègè gūniang hěn hàixiū.
Gadis ini sangat pemalu.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

con gái (khẩu ngữ)

我家姑娘还没嫁人。
wǒjiā gūniang hái méi jià rén.
Cô gái của tôi vẫn chưa lấy chồng.
他们家姑娘很好看。
tāmen jiā gūniang hěn hǎokàn.
Cô gái của họ rất xinh đẹp.
哪家姑娘是你妻子?
nǎ jiā gūniang shì nǐ qīzi?
Vợ của bạn là cô gái nào?
我家的姑娘很听话。
wǒjiā de gūniang hěn tīnghuà.
Con gái nhà tôi rất ngoan.
我的姑娘已经长大了。
wǒ de gūniang yǐjīng zhǎngdà le.
Con gái của tôi đã trưởng thành rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【姑娘】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi