海面

hǎi miàn HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

permukaan laut

海面上涌起了巨大的澜。
hǎimiàn shàng yǒng qǐle jùdà de lán.
Trên mặt biển nổi lên sóng lớn.
海面的温度正在升高。
hǎimiàn de wēndù zhèngzài shēng gāo.
Nhiệt độ bề mặt biển đang tăng.
海面上漂浮着一层油污。
hǎimiàn shàng piāofú zhe yī céng yóuwū.
Trên mặt biển đang nổi một lớp váng dầu.
离海面一千米。
lí hǎimiàn yī qiānmǐ。
Berjarak 1.000 meter dari permukaan laut.
春潮涌动,海面波涛汹涌。
Chūn cháo yǒng dòng, hǎi miàn bō tāo xiōng yǒng.
Pasang musim semi mengalir, permukaan laut bergelombang.
海面上掀起了巨大的鲸波。
Hǎimiàn shàng xiān qǐle jùdà de jīng bō.
Gelombang paus besar muncul di permukaan laut.
海防战士瞭望着广阔的海面。
hǎifáng zhànshì liàowàngzhe guǎngkuò dì hǎimiàn.
Para prajurit di pulau sedang mengamati permukaan laut yang luas dan luas.
海面上出现了漂雷。
Hǎimiàn shàng chūxiànle piāoléi.
Ranjau apung muncul di permukaan laut.
清晨海面波光粼粼。
qīng chén hǎi miàn bō guāng lín lín
Mặt biển lấp lánh vào buổi sáng sớm.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

sea surface

冰山的大部分都在海面之下。
bīngshān de dà bùfèn dōu zài hǎimiàn zhīxià.
Hầu hết các tảng băng trôi đều nằm dưới bề mặt biển.
月光投射在海面上。
yuèguāng tóushè zài hǎimiàn shàng.
Ánh trăng soi sáng mặt biển.
波浪动荡,海面不平。
bōlàng dòngdàng, hǎimiàn bùpíng.
Sóng biển cuồn cuộn, biển không bằng phẳng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【海面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi