华
HuaVoca海水
HSK 4NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
air laut
海水浴场
Bãi Tắm
巴西人喜欢洗海水澡。
Orang Brasil suka mandi air laut.
海水的温度随季节变化。
Suhu air laut berubah sesuai musim.
海水污染伤害生物。
Pencemaran air laut merusak makhluk hidup.
我喜欢沐浴在海水中。
Saya suka mandi di air laut.
药浴用海水有助于皮肤康复。
Mandi obat dengan air laut membantu pemulihan kulit.
海水拍打著悬崖的底部。
Nước biển chảy dưới đáy vách đá.
他把盐从海水中分离出来。
Ông đã tách muối ra khỏi nước biển.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.
seawater
海水被淡化了。
Nước biển được khử muối.
我们需要淡化海水。
Chúng ta cần khử muối trong nước biển.
淡化海水很重要。
Khử muối nước biển là quan trọng.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.
brines; sea water; brined
你不能喝海水,因为它太咸了。
Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.
海水在船首下面泛起浪花。
Nước bắn tung tóe dưới mũi tàu.
海水比淡水重, 因此压力也来得大。
Nước biển nặng hơn nước ngọt nên áp suất lớn hơn.