海峡

【海峽】
hǎi xiá HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

Selat

英吉利海峡把英法两国分隔开来。
Yīngjílì Hǎixiá bǎ yīngfǎ liǎngguó fēngé kāi lái
Selat Inggris memisahkan dua negara, Inggris dan Prancis.
渡船定期往返于英吉利海峡。
dùchuán dìngqī wǎngfǎn yú Yīngjílì Hǎixiá
Feri secara berkala bolak-balik melintasi Selat Inggris-Perancis.
他们通过海峡运输货物。
tāmen tōngguò hǎixiá yùnshū huòwù.
Mereka mengangkut barang melalui selat.
这座桥跨越了海峡。
zhè zuò qiáo kuàyuèle hǎixiá.
Jembatan ini melintasi selat.
他从海峡穿越到对岸。
tā cóng hǎixiá chuānyuè dào duì'àn.
Dia telah menyeberangi selat ke seberang.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

the Taiwan Strait

海峡两岸有很多往来。
hǎixiá liǎng'àn yǒu hěnduō wǎnglái.
Có nhiều trao đổi giữa hai bên eo biển Đài Loan.
台湾海峡是重要的航道。
táiwān hǎixiá shì zhòngyào de hángdào.
Eo biển Đài Loan là tuyến đường thủy quan trọng.
我们从海峡看到了对岸。
wǒmen cóng hǎixiá kàn dàole duì'àn.
Chúng tôi đã nhìn thấy phía bên kia eo biển.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【海峡】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi