海啸

【海嘯】
hǎi xiào HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

tsunami

我看到海啸的新闻。
wǒ kàn dào hǎixiào de xīnwén.
Saya telah menonton berita tentang tsunami.
海啸对人们有危险。
hǎixiào duì rénmen yǒu wéixiǎn.
Gelombang tsunami berbahaya bagi manusia.
他们正在研究海啸。
tāmen zhèngzài yánjiū hǎixiào.
Mereka sedang meneliti tentang tsunami.
海啸灭了岛屿的部分区域。
hǎixiào mièle dǎoyǔ de bùfèn qūyù.
Gelombang tsunami telah menenggelamkan sebagian dari pulau tersebut.
海震引发了海啸。
Hǎi zhèn yǐnfāle hǎixiào.
Gempa laut memicu tsunami.
海啸可以成凝胶状。
hǎixiào kěyǐ chéng níng jiāo zhuàng.
Sóng thần có thể tạo gel.
然后呢,就是海啸了。
ránhòu ne, jiùshì hǎixiàole.
Sau đó, có sóng thần.
以前的海啸没这么厉害。
yǐqián de hǎixiào méi zhème lìhài.
Những trận sóng thần trước đây không quá nghiêm trọng.