好心

hǎo xīn HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

hati yang baik; kebaikan; hati emas; ketulusan hati

一片好心
yī piàn hǎo xīn
Một ý định tốt
好心当作驴肝肺。
hǎo xīn dāng zuò lǘ gān fèi
Một ý định tốt được ví như gan và phổi của con lừa.
她的好心却受到了恶报。
tā de hǎo xīn què shòu dào le è bào.
Ý định tốt của cô đã được đáp trả một cách tồi tệ.
她的好心感动了我。
tā de hǎoxīn gǎndòngle wǒ.
Kebaikan hatinya membuat saya terharu.
他因好心而被表扬。
tā yīn hǎoxīn ér bèi biǎoyáng.
Dia dipuji karena kebaikannya.
你的好心我记住了。
nǐ de hǎoxīn wǒ jì zhùle.
Saya telah mengingat kebaikan Anda.
她好心被回报了,老天爷有眼。
tā hǎoxīn bèi huíbàole, lǎotiānyé yǒu yǎn.
Lòng tốt của cô ấy được đền đáp, trời cao có mắt.
他的举动显示一片好心。
tā de jǔdòng xiǎnshì yīpiàn hǎoxīn.
Tindakan dia menunjukkan hati yang baik.
他相信好心好报。
Tā xiāngxìn hǎoxīn hǎo bào.
Dia percaya bahwa kebaikan akan mendapatkan balasan yang baik.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【好心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi