后头

【後頭】
hòu tou HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

belakang; bagian belakang; setelah

楼后头有一片果树林。
lóu hòutóu yǒu yīpiàn guǒshùlín。
Di belakang gedung ada kebun buah.
你等着瞧吧, 好戏还在后头呢。
nǐ děngzheqiáo ba, hǎo xì hái zài hòutou ne.
Cậu cứ chờ xem, kịch hay còn ở phía sau.
前头有车,后头有辙。
qiántou yǒu chē, hòutou yǒu zhé.
Di depan ada mobil, di belakang ada jejak ban; ada api maka ada asap.
房子后头
fángzi hòutou
Sau nhà
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

berikut; setelah ini

怎样预防的问题,后头还要细谈。
zěnyàng yùfáng de wèntí, hòutou hái yào xì tán.
Masalah bagaimana cara pencegahan, selanjutnya akan dijelaskan lebih lanjut.
吃苦还在后头呢。
Chīkǔ hái zài hòutou ne.
Những khó khăn vẫn chưa đến.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

Nantinya; kemudian

起初我并不理解这个问题,但后头经过深入研究,我终于找到了答案。
Qǐchū wǒ bìng bù lǐjiě zhège wèntí, dàn hòutóu jīngguò shēnrù yánjiū, wǒ zhōngyú zhǎodào le dá'àn.
Lúc đầu tôi không hiểu vấn đề này, nhưng sau khi nghiên cứu sâu, cuối cùng tôi đã tìm ra đáp án.
咱们后头再说这件事。
zán men hòu tou zài shuō zhè jiàn shì
Hãy nói về điều này sau.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.

afterwards

这件事后头再说吧。
Zhè jiàn shì hòu tou zài shuō ba.
Hãy nói về điều này sau.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
5.

behind

我跟她说了他们都在后头。
Wǒ gēn tā shuō le tāmen dōu zài hòu tou.
Tôi nói với cô ấy rằng tất cả họ đều ở phía sau.
你在前头走,我在后头赶。
nǐ zài qiántou zǒu, wǒ zài hòutou gǎn.
Bạn đi trước và tôi đuổi kịp phía sau.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
6.

later

我们后头再说这个吧。
Wǒmen hòu tou zài shuō zhège ba.
Hãy nói về điều này sau.
Kata Benda (Nomina)
7.

the back

Belum ada contoh kalimat.
Kata Benda (Nomina)
8.

the rear

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【后头】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi