怀抱

【懷抱】
huái bào HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)2 contoh
1.

memeluk; mendekap

她怀抱着一个婴儿。
tā huáibàozhe yīgè yīng'ér.
Dia menggendong seorang bayi.
她怀抱着一只小狗。
tā huáibàozhe yī zhī xiǎo gǒu.
Dia memeluk seekor anjing kecil.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

memeluk; menyimpan dalam hati

他怀抱着一个梦想。
tā huáibàozhe yīgè mèngxiǎng.
Dia memeluk sebuah impian.
他怀抱着幸福的未来。
tā huáibàozhe xìngfú de wèilái.
Dia merangkul masa depan yang bahagia.
她怀抱着自己的梦想。
tā huáibàozhe zìjǐ de mèngxiǎng.
Cô ấy nắm giữ giấc mơ của riêng mình.
我怀抱着对家人的爱。
wǒ huáibàozhe duì jiārén de ài.
Tôi ôm lấy tình yêu của mình dành cho gia đình.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

dada; dekapan; pelukan

她躺在父亲的怀抱里。
tā tǎng zài fùqīn de huáibào lǐ.
Dia berbaring dalam pelukan ayah.
孩子在母亲的怀抱里。
háizi zài mǔqīn de huáibào lǐ.
Anak dalam pelukan ibu.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
4.

rencana; niat

我的怀抱是出国留学。
wǒ de huáibào shì chūguó liúxué.
Rencana saya adalah belajar ke luar negeri.
他的怀抱是去旅游。
tā de huáibào shì qù lǚyóu.
Rencananya adalah pergi berlibur.
我的怀抱是成为医生。
wǒ de huáibào shì chéngwéi yīshēng.
Tham vọng của tôi là trở thành bác sĩ.
她的怀抱是环游世界。
tā de huáibào shì huán yóu shìjiè.
Cô ấy đang đi du lịch vòng quanh thế giới trong vòng tay của mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【怀抱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi