华
HuaVoca怀旧
【懷舊】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.
bernostalgia; merindukan masa lalu; mengenang teman lama
古镇的风情让人怀旧。
Perasaan di kota tua membuat orang bernostalgia.
不要去怀念,做一个不怀旧旳人。
Jangan bernostalgia, jadilah orang yang tidak bernostalgia.
这电影有一股子怀旧感。
Film ini memiliki nuansa nostalgia.
他怀旧,珍藏着旧书信。
Ông hoài niệm, trân trọng những lá thư cũ.
奶奶总爱讲怀旧的故事。
Bà luôn thích kể những câu chuyện hoài niệm.
复古小店充满怀旧氛围。
Cửa hàng đồ cổ tràn ngập không khí hoài niệm.