慌乱

【慌亂】
huāng luàn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

panik; gugup; kacau

她慌乱地离开了办公室。
tā huāngluàn de líkāile bàngōngshì.
Dia meninggalkan kantor dengan panik.
他们慌乱地逃离现场。
tāmen huāngluàn de táolí xiànchǎng.
Mereka dengan panik melarikan diri dari tempat kejadian.
慌乱中他忘记了文件。
huāngluàn zhōng tā wàngjìle wénjiàn.
Dalam kepanikan, dia lupa dokumen tersebut.
遇到紧急情况,不要慌乱。
yù dào jǐnjí qíngkuàng, bùyào huāngluàn.
Menghadapi situasi darurat, jangan panik.
他因为慌乱而忘记了密码。
tā yīnwèi huāngluàn ér wàngjìle mìmǎ.
Anh ta quên mất mật khẩu vì quá hoảng sợ.
小孩子慌乱时会找父母求助。
xiǎo háizi huāngluàn shí huì zhǎo fùmǔ qiúzhù.
Khi trẻ hoảng sợ, chúng sẽ tìm kiếm sự giúp đỡ từ cha mẹ.
他的解释让大家不再慌乱。
tā de jiěshì ràng dàjiā bù zài huāngluàn.
Lời giải thích của anh khiến mọi người không khỏi hoảng sợ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【慌乱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi