缓慢

【緩慢】
huǎn màn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

perlahan; lambat; tidak terburu-buru

他走路很缓慢。
tā zǒulù hěn huǎnmàn.
Dia berjalan sangat lambat.
这个过程进展缓慢。
zhège guòchéng jìnzhǎn huǎnmàn.
Proses ini berjalan lambat.
老人动作缓慢。
lǎorén dòngzuò huǎnmàn.
Orang tua bergerak dengan lambat.
进度缓慢的原因是什么?
jìndù huǎnmàn de yuányīn shì shénme?
Apa penyebab keterlambatan kemajuan?
人才流外导致发展缓慢。
Réncái liú wài dǎozhì fāzhǎn huǎnmàn.
Keluarnya talenta menyebabkan perkembangan yang lambat.
这个工程进行得很缓慢。
zhège gōngchéng jìnxíng dé hěn huǎnmàn.
Dự án này đang được tiến hành chậm rãi.
这个地方发展得很缓慢。
zhège dìfāng fāzhǎn dé hěn huǎnmàn.
Nơi này đang phát triển rất chậm.
这里的生活节奏是缓慢的。
zhèlǐ de shēnghuó jiézòu shì huǎnmàn de.
Nhịp sống ở đây thật chậm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【缓慢】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi