获得

【獲得】
huò dé HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mendapatkan; memperoleh; meraih; mencapai; menerima

我终于获得了签证。
wǒ zhōngyú huòdéle qiānzhèng.
Akhirnya saya mendapatkan visa.
她在竞赛中获得头奖。
tā zài jìngsài zhōng huòdé tóu jiǎng.
Dia memenangkan hadiah pertama dalam kompetisi.
新法律获得广泛赞同。
xīn fǎlǜ huòdé guǎngfàn zàntóng.
Undang-undang baru mendapat dukungan luas.
他获得了宝贵的教训。
tā huòdéle bǎoguì de jiàoxùn.
Dia telah menerima pelajaran berharga.
霉菌通过腐生获得养分。
méijūn tōngguò fǔshēng huòdé yǎngfèn.
Jamur memperoleh nutrisi melalui saprofit.
获得宝贵的经验。
huòdé bǎoguì de jīngyàn.
Có được kinh nghiệm quý giá.
获得显著的成绩。
huòdé xiǎnzhù de chéngjī.
Đạt được kết quả đáng kể.
她获得超过50%的选票。
tā huòdé chāoguò 50%de xuǎnpiào.
Cô đã nhận được hơn 50% số phiếu bầu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【获得】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi