活跃

【活躍】
huó yuè HSK 6ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

aktif; dinamis

学生在课堂上很活跃。
xuéshēng zài kètáng shàng hěn huóyuè.
Siswa sangat aktif di kelas.
她的活动非常活跃。
tā de huódòng fēicháng huóyuè.
Kegiatannya sangat aktif.
孩子的思想特别活跃。
háizi de sīxiǎng tèbié huóyuè.
Pikiran anak-anak sangat tajam.
书籍并不是没有生命的东西,它包藏着一种生命的潜力,与作者同样地活跃。
Shūjí bìng bú shì méiyǒu shēngmìng de dōngxi, tā bāocángzhe yī zhǒng shēngmìng de qiánlì, yǔ zuòzhě tóngyàng de huóyuè.
Buku bukanlah benda mati, ia mengandung potensi kehidupan dan dinamis seperti penulisnya sendiri.
贸易十分活跃。
màoyì shífēn huóyuè.
Perdagangan sangat aktif.
他们的思想很活跃。
tāmen de sīxiǎng hěn huóyuè.
Tâm trí của họ rất năng động.
住房市场不太活跃。
zhùfáng shìchǎng bù tài huóyuè.
Thị trường nhà ở không sôi động lắm.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.

hidup; dinamis; ramai

会议氛围十分活跃。
huìyì fēnwéi shífēn huóyuè.
Suasana rapat sangat meriah.
活动现场非常活跃。
huódòng xiànchǎng fēicháng huóyuè.
Lokasi acara sangat meriah.
这次聚会非常活跃。
zhè cì jùhuì fēicháng huóyuè.
Pertemuan ini sangat meriah.
这个网站的讨论区很活跃。
zhège wǎngzhàn de tǎolùnqū hěn huóyuè.
Khu thảo luận của trang web này rất sôi nổi.
晚会的气氛很活跃。
wǎnhuì de qìfēn hěn huóyuè.
Không khí của bữa tiệc rất sôi động.
同学们的讨论很活跃。
tóngxuémen de tǎolùn hěn huóyuè.
Các cuộc thảo luận giữa các sinh viên diễn ra rất sôi nổi.
房产市场最近很活跃。
fángchǎn shìchǎng zuìjìn hěn huóyuè.
Thị trường bất động sản thời gian gần đây rất sôi động.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
3.

menghidupkan; membuat menjadi aktif; membuat menjadi dinamis

他活跃了整个会议。
tā huóyuèle zhěnggè huìyì.
Dia membuat rapat menjadi lebih hidup.
她活跃了班级气氛。
tā huóyuèle bānjí qìfēn.
Dia telah membuat suasana kelas menjadi lebih hidup.
运动会活跃了学生们。
yùndònghuì huóyuèle xuéshēngmen.
Hari olahraga telah menghidupkan semangat para siswa.
我们要活跃当地的经济。
wǒmen yào huóyuè dāngdì de jīngjì.
Chúng tôi muốn kích hoạt nền kinh tế địa phương.
他的表演活跃了课堂的气氛。
tā de biǎoyǎn huóyuèle kètáng de qìfēn.
Màn trình diễn của anh đã làm sôi động không khí của lớp học.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
4.

aktif; giat

他总是活跃于各种活动中。
tā zǒng shì huóyuè yú gè zhǒng huódòng zhōng.
Dia selalu aktif berpartisipasi dalam berbagai kegiatan.
团队成员们活跃在讨论中。
tuánduì chéngyuánmen huóyuè zài tǎolùn zhōng.
Anggota tim secara aktif berpartisipasi dalam diskusi.
学生们活跃在课外活动中。
xuéshēngmen huóyuè zài kèwài huódòng zhōng.
Siswa-siswa aktif berpartisipasi dalam kegiatan ekstrakurikuler.
好氧池中微生物活跃。
Hǎo yǎng chí zhōng wēi shēng wù huó yuè.
Mikroorganisme aktif di kolam aerob.
那里活跃着一批志愿者。
nàlǐ huóyuèzhe yī pī zhìyuàn zhě.
Có một nhóm tình nguyện viên đang hoạt động ở đó.
他一直活跃在科研第一线。
tā yīzhí huóyuè zài kēyán dìyīxiàn.
Ông luôn tích cực đi đầu trong nghiên cứu khoa học.