叫法

jiào fǎ HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)2 contoh
1.

cara menyebut; sebutan; istilah panggilan

狗突然大声叫了。
gǒu tū rán dàshēng jiàole.
Con chó đột nhiên sủa ầm ĩ.
她痛得大声叫出声。
tā tòng dé dàshēng jiào chū shēng.
Cô kêu lên đau đớn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

name; call

她的猫叫咪咪。
tā de māo jiào mī mī.
Tên con mèo của cô ấy là Mimi.
那座山叫黄山。
nà zuò shān jiào huángshān.
Ngọn núi đó tên là Hoàng Sơn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

call

老板叫员工开会。
lǎobǎn jiào yuángōng kāihuì.
Sếp triệu tập nhân viên họp.
妈妈叫孩子回家。
māma jiào háizi huí jiā.
Người mẹ gọi con về nhà.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

greet

他向我叫了一声。
tā xiàng wǒ jiào le yī shēng.
Anh ấy đã gọi cho tôi.
她远远地叫了我。
tā yuǎn yuǎn de jiào le wǒ.
Cô ấy gọi tôi từ xa.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

ask; order; bid

老师叫我去办公室。
lǎoshī jiào wǒ qù bàngōngshì.
Giáo viên yêu cầu tôi đến văn phòng.
老板叫你马上回公司。
lǎobǎn jiào nǐ mǎshàng huí gōngsī.
Sếp yêu cầu bạn quay lại công ty ngay lập tức.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
6.

permit

他叫我去参加会议。
tā jiào wǒ qù cānjiā huìyì.
Anh ấy yêu cầu tôi tham dự cuộc họp.
妈妈叫我去外面玩。
māma jiào wǒ qù wàimiàn wán.
Mẹ rủ tôi ra ngoài chơi.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
7.

hire; order

我叫外卖来吃晚餐。
wǒ jiào wàimài lái chī wǎncān.
Tôi gọi món mang đi cho bữa tối.
她叫了一个快递送书。
tā jiàole yīgè kuàidì sòng shū.
Cô gọi người chuyển phát nhanh để giao sách.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
8.

male (animal)

这只叫鸡很吵。
zhè zhǐ jiàojī hěn chǎo.
Con gà trống này rất ồn ào.
他养了一只叫狗。
tā yǎngle yī zhī jiào gǒu.
Anh ấy có một con chó sủa.
Preposisi2 contoh
9.

introduces the agent of an action; equivalent to "被"

手机叫他拿走了。
shǒujī jiào tā ná zǒule.
Anh ta yêu cầu anh ta lấy điện thoại đi.
我的衣服叫雨淋了。
wǒ de yīfu jiào yǔ línle.
Quần áo của tôi ướt đẫm trong mưa.
Preposisi2 contoh
10.

express one's own ideas or opinions

她叫这本书值得读。
tā jiào zhè běn shū zhídé dú.
Cô ấy gọi cuốn sách này là đáng đọc.
他叫这场比赛很激烈。
tā jiào zhè chǎng bǐsài hěn jīliè.
Anh ấy gọi trò chơi là khốc liệt.