交给

【交給】
jiāo gěi HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

diserahkan kepada; diberikan kepada

工作可交给他一个人做。
gōngzuò kě jiāo gěi tā yīgè rén zuò.
Công việc có thể để anh ấy một mình làm.
我把文件都交给他了。
wǒ bǎ wénjiàn dōu jiāo gěi tāle.
Tôi đã giao hết tài liệu cho anh ấy rồi.
这个问题交给专家处理。
zhège wèntí jiāo gěi zhuānjiā chǔlǐ.
Vấn đề này giao cho chuyên gia xử lý.
工作可交给他一个人去做。
Gōngzuò kě jiāo gěi tā yīgè rén qù zuò.
Pekerjaan bisa diserahkan kepada dia untuk dikerjakan sendiri.
请愿书已经交给了市政府。
qǐngyuànshū yǐjīng jiāo gěile shì zhèngfǔ.
Petisi telah diserahkan kepada pemerintah kota.
设计已经提交给客户了。
shèjì yǐjīng tíjiāo gěi kèhùle.
Desain telah diserahkan kepada pelanggan.
货物已交给承运人。
huòwù yǐ jiāo gěi chéngyùn rén.
Barang telah diserahkan kepada pengangkut.
这个小包裹是她托我转交给你的。
zhègè xiǎo bāoguǒ shì tā tuō wǒ zhuǎn jiāogěi nǐ de。
Paket kecil ini dia titipkan padaku untuk diserahkan kepadamu.
权把任务交给你做。
quán bǎ rènwù jiāo gěi nǐ zuò.
Tạm cứ giao nhiệm vụ cho bạn làm.
请把这个选择权交给我。
qǐng bǎ zhège xuǎnzéquán jiāo gěi wǒ.
Xin hãy giao quyền lựa chọn này cho tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【交给】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi