交朋友

jiāo péng you HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

berteman; menjalin pertemanan

我最近交到了一个新朋友。
wǒ zuìjìn jiāo dàole yīgè xīn péngyǒu.
Baru-baru ini saya mendapatkan seorang teman baru.
试着在俱乐部里交朋友。
shìzhe zài jùlèbù lǐ jiāo péngyǒu.
Cố gắng kết bạn trong các câu lạc bộ.
有人通过喝酒结交朋友。
yǒurén tōngguò hējiǔ jiéjiāo péngyǒu.
Một số người kết bạn nhờ uống rượu.
我很难和陌生人交朋友。
wǒ hěn nán hé mòshēngrén jiāo péngyǒu.
Saya sangat sulit untuk berteman dengan orang asing.
他因为恐同而不愿交朋友。
Tā yīnwèi kǒng tóng ér bù yuàn jiāo péngyǒu.
Dia tidak mau berteman karena homofobia.
他喜欢和洋妞交朋友。
Tā xǐhuān hé yáng niū jiāo péngyǒu.
Dia suka berteman dengan gadis asing.
姐姐性格外向,喜欢交朋友。
jiějie xìnggé wàixiàng, xǐhuan jiāo péngyou.
Kakak saya adalah orang yang ekstrovert dan suka berteman.
交朋友要小心,知人知面不知心。
jiāo péngyou yào xiǎoxīn, zhīrén zhī miàn bùzhī xīn.
Kết bạn phải cẩn thận, biết người biết mặt không biết lòng.
这么抠门儿,怎么交朋友呢?
zhème kōuménr, zěnme jiāo péngyou ne?
Keo kiệt như vậy làm sao mà kết bạn được?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【交朋友】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi