教堂

jiào táng HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

gereja; rumah ibadah; katedral

这座教堂很漂亮。
zhè zuò jiàotáng hěn piàoliang.
Gereja ini sangat indah.
他们在教堂举行婚礼。
tāmen zài jiàotáng jǔxíng hūnlǐ.
Mereka mengadakan upacara pernikahan di gereja.
他每周都去教堂祈祷。
tā měi zhōu dōu qù jiàotáng qídǎo.
Dia pergi ke gereja untuk berdoa setiap minggu.
我们每周日去教堂。
wǒmen měi zhōu rì qù jiàotáng.
Kami pergi ke gereja setiap hari Minggu.
人们陆续进入教堂。
rénmen lùxù jìnrù jiàotáng
Orang-orang terus memasuki gereja.
这座教堂很古老。
zhè zuò jiàotáng hěn gǔlǎo.
Nhà thờ này rất cũ.
教堂里很安静。
jiàotáng lǐ hěn ānjìng.
Trong nhà thờ thật yên tĩnh.
学校有一座小教堂。
xuéxiào yǒu yīzuò xiǎo jiàotáng.
Trường có một nhà nguyện.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【教堂】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi