交通灯

【交通燈】
jiāo tōng dēng HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

transportasi

交通便利
jiāotōng biànlì
Giao thông thuận tiện
交通不便
Jiāotōng bùbiàn
Giao thông bất tiện
交通不畅
jiāotōng bù chàng
Giao thông thông suốt
该地交通便利。
gāidì jiāotōng biànlì.
Lokasi tersebut memiliki akses transportasi yang mudah.
河港是重要的交通枢纽。
Hégǎng shì zhòngyào de jiāotōng shūniǔ.
Pelabuhan sungai adalah pusat transportasi yang penting.
我在交通运输大学学习。
Wǒ zài jiāotōng yùnshū dàxué xuéxí.
Saya belajar di Universitas Transportasi.
出租车是一种交通工具。
chūzū chē shì yī zhǒng jiāotōng gōngjù.
Taksi adalah salah satu jenis alat transportasi.
政府投资于交通建设。
zhèngfǔ tóuzī yú jiāotōng jiànshè.
Pemerintah berinvestasi dalam pembangunan transportasi.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

liaison; liaison man

跑交通
pǎo jiāo tōng
Đang chạy giao thông
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

transportation

出租车是一种交通工具。
chūzū chē shì yī zhǒng jiāotōng gōngjù.
Taxi là một loại phương tiện giao thông.
政府投资于交通建设。
zhèngfǔ tóuzī yú jiāotōng jiànshè.
Nhà nước đầu tư xây dựng giao thông.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

berhubungan; bersekongkol; berkolusi

他与对手偷偷交通。
tā yǔ duìshǒu tōutōu jiāotōng.
Dia diam-diam bersekongkol dengan lawannya.
政客们常常交通达成协议。
zhèngkèmen chángcháng jiāotōng dáchéng xiéyì.
Para politisi sering bekerja sama untuk mencapai kesepakatan.
LITERARY1 contoh
5.

be connected; be linked

阡陌交通
Qiānmòjiāotōng
Giao thông trên đường phố
LITERARY
6.

associate with; collude with

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【交通灯】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi