脚印

【腳印】
jiǎo yìn HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

jejak kaki

他们发现沙地上有脚印。
tāmen fāxiàn shā dìshàng yǒu jiǎoyìn.
Mereka menemukan jejak kaki di atas pasir.
细沙簇拥着我们的脚印。
xìshā cùyōngzhe wǒmen de jiǎoyìn.
Jejak kaki kita tercetak di atas pasir halus.
地上有脚印的痕迹。
dìshàng yǒu jiǎoyìn de hén jì.
Di tanah ada jejak kaki.
地上留下了脚印。
dìshàng liú xiàle jiǎoyìn.
Di tanah ada jejak kaki yang tertinggal.
雪地上有很多脚印儿。
Xuě dì shàng yǒu hěn duō jiǎoyìn er.
Ada banyak jejak kaki di atas salju.
他沿着脚印找到了出口。
tā yánzhe jiǎoyìn zhǎodàole chūkǒu.
Anh lần theo dấu chân và tìm được lối ra.
雪地里的脚印很清晰。
xuě dì lǐ de jiǎoyìn hěn qīngxī.
Dấu chân trên tuyết rất rõ ràng.
脚印一直延伸到树林里。
jiǎoyìn yīzhí yánshēn dào shùlín lǐ.
Dấu chân kéo dài vào rừng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【脚印】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi