华
HuaVoca基础
【基礎】 HSK 3NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
dasar; syarat minimal
在原有的基础上提高。
Cải thiện trên cơ sở ban đầu.
农业是国民经济的基础。
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
这座建筑有坚实的基础。
Tòa nhà này có nền móng vững chắc.
良好的经济基础促进了发展。
Dasar ekonomi yang baik akan mendorong perkembangan.
他们的基础知识很扎实。
Pengetahuan dasar mereka sangat kokoh.
我们要打好基础。
Kita harus menciptakan fondasi yang baik.
从小就打下坚实的基础。
Membangun fondasi yang kuat sejak kecil.
诚信是取信于人的基础。
Kejujuran adalah dasar untuk mendapatkan kepercayaan.
Kata Benda (Nomina)11 contoh
2.
pondasi; fondasi bangunan
他们的基础知识很扎实。
Kiến thức cơ bản của họ là vững chắc.
良好的经济基础促进了发展。
Nền tảng kinh tế tốt sẽ thúc đẩy sự phát triển.
小学教育是基础教育。
Giáo dục tiểu học là giáo dục cơ bản.
农业是国民经济的基础。
Nông nghiệp là cơ sở của nền kinh tế quốc dân.
在原有的基础上提高。
Nâng cao trên cơ sở sẵn có.
她正在学电工基础。
Cô ấy đang học cơ sở điện học.
这座大楼的基础打得很牢固。
Fondasi gedung ini sangat kokoh.
我们必须检查基础是否牢固。
Kita harus memeriksa apakah fondasi sudah kokoh.
工程的基础非常重要。
Pondasi bangunan sangat penting.
我们先挖基础坑。
Kita akan menggali lubang pondasi terlebih dahulu.
房子开工前需要打基础。
Sebelum membangun rumah, perlu membuat pondasi.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.
nền móng; móng
这座大楼的基础打得很牢固。
Nền móng của tòa nhà này rất vững chắc.
我们必须检查基础是否牢固。
Chúng ta phải kiểm tra xem móng có chắc chắn không.
生产实践是经济基础。
Thực tiễn sản xuất là cơ sở của kinh tế.