几度

【幾度】
jǐ dù HSK 1PRONOUN
Urutan Goresan
COMMON IDIOM, NEUTRAL3 contoh
1.

berapa (menanyakan jumlah)

几人参加了活动?
jǐ rén shēn jiā le huódòng?
Có mấy người tham gia sự kiện?
这件事几天能办好?
zhè jiàn shì jǐ tiān néng bàn hǎo?
Berapa hari pekerjaan ini bisa diselesaikan?
几人参加了活动。
jǐ rén shēn jiā le huódòng.
Berapa orang yang berpartisipasi dalam acara tersebut?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【几度】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi